hydrophobe

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Tính từ[sửa]

hydrophobe

  1. Kỵ nước.
  2. (Y học) Sợ nước.

Danh từ[sửa]

hydrophobe

  1. (Y học) Người sợ nước.

Tham khảo[sửa]