hygge

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít hygge hygga, hyggen
Số nhiều

hygge gđc

  1. Sự cảm thấy thoải mái, vui sướng, thích thú. hjemlig hygge

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å hygge
Hiện tại chỉ ngôi hygger
Quá khứ hygga, hygget
Động tính từ quá khứ hygga, hygget
Động tính từ hiện tại

hygge

  1. (Refl.) Cảm thấy thoải mái, vui sướng, thích thú.
    Alle gjestene hygget seg i selskapet.
    De hygget for barna.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]