Bước tới nội dung

hypertrophy

Từ điển mở Wiktionary

Sự nở cơ (Muscle hypertrophy) là sự gia tăng kích thước cơ xương thông qua sự phát triển về kích thước của tế bào cấu thành nó. Hai nhân tố góp phần cho sự nở cơ là: sarcoplasmic hypertrophy (sự gia tăng sự trữ glycogen trong cơ) và myofibrillar hypertrophy (sự gia tăng protein trong cơ).

Hypertrophy stimulation

[sửa]


Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

[sửa]

hypertrophy /hɑɪ.ˈpɜː.trə.fi/

  1. (Y học) , (sinh vật học) sự nở to.

Tham khảo