hypocondriaque
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /i.pɔ.kɔ̃d.ʁi.jak/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | hypocondriaque /i.pɔ.kɔ̃d.ʁi.jak/ |
hypocondriaques /i.pɔ.kɔ̃d.ʁi.jak/ |
| Giống cái | hypocondriaque /i.pɔ.kɔ̃d.ʁi.jak/ |
hypocondriaques /i.pɔ.kɔ̃d.ʁi.jak/ |
hypocondriaque /i.pɔ.kɔ̃d.ʁi.jak/
Trái nghĩa
- Gai
Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | hypocondriaque /i.pɔ.kɔ̃d.ʁi.jak/ |
hypocondriaques /i.pɔ.kɔ̃d.ʁi.jak/ |
| Giống cái | hypocondriaque /i.pɔ.kɔ̃d.ʁi.jak/ |
hypocondriaques /i.pɔ.kɔ̃d.ʁi.jak/ |
hypocondriaque /i.pɔ.kɔ̃d.ʁi.jak/
- Người bệnh tưởng.
- (Nghĩa bóng) Người buồn bã lo lắng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hypocondriaque”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)