icosahedron

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

icosahedron

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

icosahedron /.drən/

  1. (Toán học) Khối hai mươi mặt.

Tham khảo[sửa]