Bước tới nội dung

illusionist

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ɪ.ˈluːʒ.nɪst/

Danh từ

illusionist /ɪ.ˈluːʒ.nɪst/

  1. Người theo thuyết ảo tưởng.
  2. Người hay mơ mộng, người hay mộng tưởng, người hay có ảo tưởng.
  3. Nhà ảo thuật.

Tham khảo