imprudent

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[.dᵊnt]

Tính từ[sửa]

imprudent /.dᵊnt/

  1. Không thận trọng, khinh suất.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực imprudent
/ɛ̃.pʁy.dɑ̃/
imprudents
/ɛ̃.pʁy.dɑ̃/
Giống cái imprudente
/ɛ̃.pʁy.dɑ̃t/
imprudentes
/ɛ̃.pʁy.dɑ̃t/

imprudent /ɛ̃.pʁy.dɑ̃/

  1. Không thận trọng, khinh suất.
    Un explorateur imprudent — nhà thám hiểm không thận trọng
    Parole imprudente — lời nói khinh suất

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]