impure
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /(ˌ)ɪm.ˈpjʊr/
Tính từ
impure /(ˌ)ɪm.ˈpjʊr/
- Không trong sạch, không tinh khiết; dơ bẩn, ô uế.
- Không trinh bạch, không trong trắng.
- Có pha trộn, pha tạp; có lẫn màu khác.
- (Nghệ thuật) Không trong sáng; có lẫn màu khác.
- (Nghệ thuật) Không trong sáng (văn); lai căng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “impure”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)