Bước tới nội dung

impure

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /(ˌ)ɪm.ˈpjʊr/

Tính từ

impure /(ˌ)ɪm.ˈpjʊr/

  1. Không trong sạch, không tinh khiết; dơ bẩn, ô uế.
  2. Không trinh bạch, không trong trắng.
  3. pha trộn, pha tạp; lẫn màu khác.
  4. (Nghệ thuật) Không trong sáng; lẫn màu khác.
  5. (Nghệ thuật) Không trong sáng (văn); lai căng.

Tham khảo