incertidumbre
Giao diện
Tiếng Tây Ban Nha
[sửa]Từ nguyên
Từ in- + certidumbre (“certainty”).
Cách phát âm
Danh từ
incertidumbre gc (số nhiều incertidumbres)
- Sự không chắc chắn.
- Điều không chắc chắn; điều không rõ; điều không xác thực.
- Tính dễ đổi, tính dễ biến.
- Đồng nghĩa: incerteza
Từ liên hệ
Đọc thêm
- “incertidumbre”, trong Diccionario de la lengua española [Từ điển tiếng Tây Ban Nha] (bằng tiếng Tây Ban Nha), phiên bản trực tuyến 23.8.1, Real Academia Española, 15 tháng 12 2025
Thể loại:
- Mục từ tiếng Tây Ban Nha
- Từ có tiền tố in- tiếng Tây Ban Nha
- Từ 5 âm tiết tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tây Ban Nha
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/umbɾe
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/umbɾe/5 âm tiết
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ đếm được tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ giống cái tiếng Tây Ban Nha