Bước tới nội dung

incertidumbre

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Tây Ban Nha

Từ nguyên

Từ in- + certidumbre (certainty).

Cách phát âm

Danh từ

incertidumbre gc (số nhiều incertidumbres)

  1. Sự không chắc chắn.
  2. Điều không chắc chắn; điều không ; điều không xác thực.
  3. Tính dễ đổi, tính dễ biến.
    Đồng nghĩa: incerteza

Từ liên hệ

Đọc thêm