indictment

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ɪn.ˈdɑɪt.mənt]

Danh từ[sửa]

indictment /ɪn.ˈdɑɪt.mənt/

  1. Sự truy tố, sự buộc tội.
  2. Bản cáo trạng.

Tham khảo[sửa]