indignity

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

indignity /ɪn.ˈdɪɡ.nə.ti/

  1. Sự sỉ nhục, sự làm nhục.
    to treat somebody with indignity — làm nhục ai

Tham khảo[sửa]