indiscretion

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˌɪn.dɪs.ˈkrɛ.ʃən/

Danh từ[sửa]

indiscretion /ˌɪn.dɪs.ˈkrɛ.ʃən/

  1. Hành động ý, hành động hớ hênh; lời nói ý, lời nói hớ hênh.
  2. (Như) Indiscreetness.

Tham khảo[sửa]