indite

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

indite ngoại động từ /ɪn.ˈdɑɪt/

  1. Sáng tác, thảo.
    to a poem — sáng tác một bài thơ
  2. (Đùa cợt) Viết (một bức thư... ).

Tham khảo[sửa]