inerrancy

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

inerrancy /ˌɪ.ˈnɛr.ənt.si/

  1. Sự không thể sai lầm được.

Tham khảo[sửa]