inerte

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực inerte
/i.nɛʁt/
inertes
/i.nɛʁt/
Giống cái inerte
/i.nɛʁt/
inertes
/i.nɛʁt/

inerte /i.nɛʁt/

  1. Ì, trơ, trơ ì.
    Force inerte — sức ì
    Gaz inerte — khí trơ
    Esprit inerte — đầu óc trơ ì

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]