infatué
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ɛ̃.fa.tɥe/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | infatué /ɛ̃.fa.tɥe/ |
infatués /ɛ̃.fa.tɥe/ |
| Giống cái | infatué /ɛ̃.fa.tɥe/ |
infatués /ɛ̃.fa.tɥe/ |
infatué /ɛ̃.fa.tɥe/
- Tự phụ, tự cao, tự đại.
- (Từ cũ; nghĩa cũ) Say đắm, ham chuộng.
Trái nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “infatué”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)