say đắm
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| saj˧˧ ɗam˧˥ | ʂaj˧˥ ɗa̰m˩˧ | ʂaj˧˧ ɗam˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂaj˧˥ ɗam˩˩ | ʂaj˧˥˧ ɗa̰m˩˧ | ||
Động từ
- Say mê đến mức như đã mất lí trí và không còn biết gì đến xung quanh nữa.
- Tình yêu say đắm.
- Đôi mắt nhìn say đắm.
Đồng nghĩa
[sửa]Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “say đắm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)