infertile

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

infertile /ˈɪn.ˈfɜː.tᵊl/

  1. Không màu mỡ, cằn cỗi.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực infertile
/ɛ̃.fɛʁ.til/
infertiles
/ɛ̃.fɛʁ.til/
Giống cái infertile
/ɛ̃.fɛʁ.til/
infertiles
/ɛ̃.fɛʁ.til/

infertile /ɛ̃.fɛʁ.til/

  1. Không màu mỡ, cằn cỗi.
    Terre infertile — đất cằn cỗi
    Esprit infertile — (nghĩa bóng) đầu óc cằn cỗi

Tham khảo[sửa]