Bước tới nội dung

cằn cỗi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ka̤n˨˩ koʔoj˧˥kaŋ˧˧ koj˧˩˨kaŋ˨˩ koj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kan˧˧ ko̰j˩˧kan˧˧ koj˧˩kan˧˧ ko̰j˨˨

Tính từ

[sửa]

cằn cỗi

  1. (Đất đai) Rất cằn, không chút màu mỡ.
    Đất cằn cỗi.
  2. Trở nên già cỗi, không còn khả năng phát triển.
    Cây cối cằn cỗi.
  3. Mất hết cảm xúc, tình cảm, không có khả năng sáng tạo.
    Tâm hồn cằn cỗi .
    Tính tình cằn cỗi theo năm tháng.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]