inflection

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ɪn.ˈflɛk.ʃən]

Danh từ[sửa]

inflection /ɪn.ˈflɛk.ʃən/

  1. Chỗ cong, góc cong.
  2. (Toán học) Sự uốn.
  3. (Âm nhạc) Sự chuyển điệu.
  4. (Ngôn ngữ học) Biến tố.

Tham khảo[sửa]