ingénue

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

ingénue

  1. Cô gái ngây thơ.
  2. (Sân khấu) Vai cô gái ngây thơ.

Tham khảo[sửa]