Bước tới nội dung

ingérence

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ɛ̃.ʒe.ʁɑ̃s/

Danh từ

Số ít Số nhiều
ingérence
/ɛ̃.ʒe.ʁɑ̃s/
ingérences
/ɛ̃.ʒe.ʁɑ̃s/

ingérence gc /ɛ̃.ʒe.ʁɑ̃s/

  1. Sự can dự vào, sự xen vào.
    L’ingérence d’autrui dans nos affaires — sự can dự của người khác vào công việc của chúng ta

Trái nghĩa

Tham khảo