inky

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

inky /ˈɪŋ.ki/

  1. Đen như mực.
  2. Vấy mực, bị bôi đầy mực; có mực.
  3. Thuộc mực.
  4. Bằng mực (viết, vẽ... ).

Tham khảo[sửa]