inngang

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít inngang inngangen
Số nhiều innganger inngangene

inngang

  1. Sự đi vào.
    Det er inngang gjennom telleapparater.
  2. Lối vào, cửa vào, ngõ vào.
    Billetter selges ved inngangen.
    et hus med to innganger
  3. Sự bắt đầu, mở đầu.
    å holde en tale ved inngangen til det nye år
    Skøyteløperen falt ved inngangen til svingen.

Tham khảo[sửa]