Bước tới nội dung

cửa

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kɨ̰ə˧˩˧kɨə˧˩˨kɨə˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kɨə˧˩kɨ̰ʔə˧˩

Chữ Nôm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

cửa

  1. Khoảng trống được chừa làm lối ra vào của một nơi đã được ngăn kín, thường lắp bộ phận đóng, mở.
    cửa.
    Cửa đóng then cài.
    Cửa chuồng gà.
  2. Chỗ ra vào, chỗ thông tự nhiên với bên ngoài.
    Đồng nghĩa: cửa sông
    Lấp cửa hang.
  3. Nơi có quan hệ tiếp xúc với bên ngoài, trong quan hệ với ngườiviệc cần phải đến.
    Đồng nghĩa: cửa công
    Chạy chọt hết cửa nọ đến cửa kia.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]