cửa
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɨ̰ə˧˩˧ | kɨə˧˩˨ | kɨə˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɨə˧˩ | kɨ̰ʔə˧˩ | ||
Chữ Nôm
[sửa]Danh từ
[sửa]cửa
- Khoảng trống được chừa làm lối ra vào của một nơi đã được ngăn kín, thường lắp bộ phận đóng, mở.
- Gõ cửa.
- Cửa đóng then cài.
- Cửa chuồng gà.
- Chỗ ra vào, chỗ thông tự nhiên với bên ngoài.
- Đồng nghĩa: cửa sông
- Lấp cửa hang.
- Nơi có quan hệ tiếp xúc với bên ngoài, trong quan hệ với người có việc cần phải đến.
- Đồng nghĩa: cửa công
- Chạy chọt hết cửa nọ đến cửa kia.
Dịch
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “cửa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)