innrømme

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å innrømme
Hiện tại chỉ ngôi innrømmer
Quá khứ innrømmet, innrømte
Động tính từ quá khứ innrømmet, innrømt
Động tính từ hiện tại

innrømme

  1. Nhận, công nhận, xác nhận, nhìn nhận, thú nhận.
    Den anklagede innrømmet sin skyld.
    Du må innrømme at oppgaven er vanskelig.
    Han vil aldri innrømme sine feil.
  2. Nhận cho, bằng lòng cho.
    Ved kontant betaling innrømmes 5 prosent rabatt.
    å innrømme elevene større frihet

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]