inopportun

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực inopportun
/i.nɔ.pɔʁ.tœ̃/
inopportuns
/i.nɔ.pɔʁ.tœ̃/
Giống cái inopportune
/i.nɔ.pɔʁ.tyn/
inopportunes
/i.nɔ.pɔʁ.tyn/

inopportun /i.nɔ.pɔʁ.tœ̃/

  1. Không hợp thời, không đúng lúc.
    Proposition inopportune — lời đề nghị không hợp thời

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]