insipidité

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
insipidité
/ɛ̃.si.pi.di.te/
insipidité
/ɛ̃.si.pi.di.te/

insipidité gc /ɛ̃.si.pi.di.te/

  1. Tính không có vị, tính lạt lẽo.
    L’insipidité d’un aliment — tính không vị của một thức ăn
  2. (Nghĩa bóng) Tính vô vị.
    L’insipidité d’une œuvre — tính vô vị của một tác phẩm

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]