Bước tới nội dung

institutionalism

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /.ʃnə.ˌlɪ.zəm/

Danh từ

institutionalism /.ʃnə.ˌlɪ.zəm/

  1. Hệ thống các cơ quan.
  2. Sự tôn trọng các cơ quan.
  3. Sự tha thiết với thể chế.

Tham khảo