tha thiết

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰaː˧˧ tʰiət˧˥tʰaː˧˥ tʰiə̰k˩˧tʰaː˧˧ tʰiək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰaː˧˥ tʰiət˩˩tʰaː˧˥˧ tʰiə̰t˩˧

Xem thêm[sửa]

  1. (Tình cảm) thắm thiết làm cho gắn bó hết lòng, luôn luôn nghĩ đến, quan tâm đến.
    Yêu tha thiết.
    Lời lẽ tha thiết.
  2. Rất cấp thiết đối với mìnhhết sức mong mỏi để được đáp ứng.
    Nguyện vọng tha thiết.
    Lời cầu xin tha thiết.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]