insuffisant

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực insuffisant
/ɛ̃.sy.fi.zɑ̃/
insuffisants
/ɛ̃.sy.fi.zɑ̃/
Giống cái insuffisante
/ɛ̃.sy.fi.zɑ̃t/
insuffisantes
/ɛ̃.sy.fi.zɑ̃t/

insuffisant /ɛ̃.sy.fi.zɑ̃/

  1. Không đủ, thiếu, thiếu hụt.
    Lumière insuffisante — ánh sáng không đủ
  2. Kém cỏi.
    Elève insuffisant — học sinh kém cỏi

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]