Bước tới nội dung

intinction

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ɪn.ˈtɪŋk.ʃən/

Danh từ

intinction /ɪn.ˈtɪŋk.ʃən/

  1. Lễ ăn bánh thánh.

Tham khảo