into

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

into /ˈɪn.ˌtuː/

  1. Vào, vào trong.
    to go into the garden — đi vào vườn
    to throw waste paper into the night — khuya về đêm
    far into the distance — tít tận đằng xa
  2. Thành, thành ra; hoá ra.
    to translate Kieu into English — dịch truyện Kiều ra tiếng Anh
    to collect broken bricks into heaps — nhặt gạch vụn để thành đống
    to divide a class into groups — chia một lớp thành nhiều nhóm
    to cow somebody into submission — làm cho ai sợ hãi mà quy phục
  3. (Toán học) , (từ hiếm, nghĩa hiếm) với (nhân, chia).
    7 into 3 is 21 — nhân 7 với 3 là 21
    3 into 21 is 7 — 21 chia cho 3 được 7

Tham khảo[sửa]