iris
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈɑɪ.rəs/
| [ˈɑɪ.rəs] |
Danh từ
iris /ˈɑɪ.rəs/
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Giải phẫu) Mống mắt, tròng đen.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Thực vật học) Cây irit.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Khoáng chất) Đá ngũ sắc.
- Cầu vòng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “iris”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)