irony
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɑɪ.rə.ni/
Tính từ
irony /ˈɑɪ.rə.ni/
Danh từ
irony /ˈɑɪ.rə.ni/
- Sự trớ trêu.
- Trạm cứu hỏa bị cháy là một tình huống trớ trêu.
Thành ngữ
- Socratic irony: Socratic.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “irony”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)