Bước tới nội dung

jingo

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈdʒɪŋ.ˌɡoʊ/

Danh từ

jingo số nhiều jingoes /ˈdʒɪŋ.ˌɡoʊ/

  1. Phần tử sô-vanh hiếu chiến.

Thành ngữ

  • by jungo!: Trời ơi!, thế à! (tỏ ý ngạc nhiên, để nhấn mạnh một nhận xét).

Tính từ

jingo /ˈdʒɪŋ.ˌɡoʊ/

  1. Sô-vanh hiếu chiến.
  2. Hào nhoáng loè loẹt.

Tham khảo