kald

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc kald
gt kaldt
Số nhiều kald e
Cấp so sánh
cao

kald

  1. Lạnh.
    et glass kaldt vann
    Om høsten blir det kaldere om kveldene.
    Vinden er kald.| å slå kaldt vann i blodet på noen — Làm dịu, làm nguôi sự hăng say của ai.
    å — myrde/drepe noen med kaldt blod — Giết người một cách dửng dưng.
    å få kalde føtter — Lo sợ, sợ hãi.
    å holde hodet kaldt — Giữ đầu óc bình tỉnh, sáng suốt.
    kald krig — Chiến tranh lạnh.
  2. Lãnh đạm, vô tình, lạnh nhạt, dửng dưng.
    Han lo kaldt.
    Hun sendte ham et kaldt blikk.
    å vise noen den kalde skulder — Tỏ thái độ lạnh nhạt với ai.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]