Bước tới nội dung

vô tình

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vo˧˧ tï̤ŋ˨˩jo˧˥ tïn˧˧jo˧˧ tɨn˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vo˧˥ tïŋ˧˧vo˧˥˧ tïŋ˧˧

Từ nguyên

[sửa]

Chữ này là từ Hán Việt. Từ (“tình cảm, cảm xúc”) + tình.

Tính từ

[sửa]

vô tình

  1. Không có tình nghĩa. Một người vô tình là một người không có tình nghĩa, cảm xúc, động lòng hoặc nói cách khắc không có lòng trắc ẩn.
    Ăn ở vô tình.
    Vô tình bặt nghĩa
  2. Không chủ ý.
    Vô tình nói lỡ lời.
    Vô tình làm hỏng việc người khác.
    Vô tình xô phải đứa bé.
  3. Một việc làm không chủ đích, không nhận thức được kết quả hành vi của mình hoặc nghĩ sẽ không có hậu quả.
    Vô tình làm phải điều sai trái.
  4. tri, lý trí hoặc nói cách khác không có đầu óc.
    Đao kiếm vô tình.

Đồng nghĩa

[sửa]

Trái nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]