mỉa mai
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Từ mỉa
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mḭə˧˩˧ maːj˧˧ | miə˧˩˨ maːj˧˥ | miə˨˩˦ maːj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| miə˧˩ maːj˧˥ | mḭʔə˧˩ maːj˧˥˧ | ||
Tính từ
mỉa mai
- Trái ngược một cách đáng buồn với điều người ta nghĩ.
- Thật là mỉa mai khi kẻ giết người lại được mệnh danh là cứu tinh.
Dịch
Động từ
mỉa mai
- Mỉa bằng cách nói ngược lại với ý mà mình muốn cho người ta hiểu.
- Khen mỉa mai.
- Giọng mỉa mai.
- Nụ cười mỉa mai (nụ cười giễu cợt).
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “mỉa mai”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)