kapasitet
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | kapasitet | kapasiteten |
| Số nhiều | kapasiteter. -ene | — |
kapasitet gđ
- Sức chứa, dung tích. Năng lực, năng suất, khả năng.
- Jeg har ikke kapasitet til mer enn jeg gjør.
- Renseanlegget har for liten kapasitet.
- ledig kapasitet — Khả năng, thừa năng suất.
- Nhà chuyên môn, tinh thông.
- Han er en kapasitet på tropiske planter.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- (biên tập viên)Hồ Ngọc Đức (2003), “kapasitet”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)