karakter

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít karakter karakteren
Số nhiều karakterer karakterene

karakter

  1. Bản tính, tính nết, bản chất.
    Hun har en sterk karakter
  2. Đặc điểm, đặc tính.
    Landskapet skiftet stadig karakter under reisen.
    Urolighetene fikk etter hvert karakter av organisert opprør.
  3. Điểm. (Điểm hạng ở trường học).
    Hun tok eksamen med beste karakter.
    å få dårlige karakterer

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]