phê

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fe˧˧fe˧˥fe˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fe˧˥fe˧˥˧

Từ nguyên[sửa]

rơi vào trạng thái mất tự chủ

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

phê

  1. Ghi ý kiến vào đơn của cấp dưới, hay vào bài làm, bài thi.
  2. Viết tắt của phê bình.
    Phê và tự phê.
  3. Rơi vào trạng thái mất tự chủ khi đang sử dụng ma túy hoặc một số chất kích thích khác.

Tham khảo[sửa]