Bước tới nội dung

phê

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
fe˧˧fe˧˥fe˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
fe˧˥fe˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt

[sửa]

Phồn thể

Chữ Nôm

[sửa]

Từ tương tự

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Có lẽ từ tiếng Pháp fée (fairy; fay) hoặc tiếng Pháp effet (effect).

Động từ

[sửa]

phê

  1. Ghi ý kiến nhận xét, đánh giá.
    phê vào sổ liên lạc
    lời phê của cô giáo
  2. (thông tục) phê bình (nói tắt)
    phải có tinh thần phê và tự phê
  3. (thông tục) say rượu.
  4. Rơi vào trạng thái mất tự chủ khi đang sử dụng ma túy hoặc một số chất kích thích khác.
    con nghiện đang phê thuốc

Tính từ

[sửa]

phê

  1. (thông tục) rất khoái, rất sướng.
    giọng ca nghe rất phê

Tham khảo

[sửa]
  • phê”, trong Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam