trung bình

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨuŋ˧˧ ɓï̤ŋ˨˩tʂuŋ˧˥ ɓïn˧˧tʂuŋ˧˧ ɓɨn˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Từ tương tự[sửa]

Phó từ[sửa]

trung bình

  1. Đồ đồng.
    Mỗi người trung bình được hai trăm đồng tiền thưởng.

Tính từ[sửa]

trung bình

  1. L.
  2. Vừa phải.
    Hạng trung bình.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]