klaxon
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈklæk.sən/
Danh từ
klaxon /ˈklæk.sən/
- Còi điện (xe ô tô).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “klaxon”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /klak.sɔ̃/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| klaxon /klak.sɔ̃/ |
klaxons /klak.sɔ̃/ |
klaxon gđ /klak.sɔ̃/
- Còi (ô-tô).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “klaxon”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)