còi
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɔ̤j˨˩ | kɔj˧˧ | kɔj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɔj˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
còi
Tính từ
còi
- Nhỏ, yếu, không lớn lên được như bình thường do bệnh hoặc do suy dinh dưỡng.
- Đứa bé còi.
- Lợn còi.
- Bụi tre còi.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “còi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [kɔj˧˨]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [gʱɔj˩]
Danh từ
còi
Tham khảo
Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên