knee-jerk

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

knee-jerk /ˈni.ˈdʒɜːk/

  1. (Y học) Phản xạ bánh chè.

Tham khảo[sửa]