bánh chè

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓajŋ˧˥ ʨɛ̤˨˩ ɓa̰n˩˧ ʨɛ˧˧ ɓan˧˥ ʨɛ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓajŋ˩˩ ʨɛ˧˧ ɓa̰jŋ˩˧ ʨɛ˧˧

Động từ[sửa]

bánh chè

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]