Bước tới nội dung

knee-pad

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈni.ˈpæd/

Danh từ

knee-pad /ˈni.ˈpæd/

  1. Miếng đệm đầu gối (vải, cao su hoặc da để bảo vệ đầu gối) ((cũng) knee-cap).

Tham khảo