koke

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å koke
Hiện tại chỉ ngôi koker
Quá khứ kokte
Động tính từ quá khứ kokt
Động tính từ hiện tại

koke

  1. L. (tr. ) Nấu, đun sôi.
    Vi kokte fisk og poteter til middag.
    å koke i hop noe — Bịa đặt việc gì.
  2. (Intr.) Sôi.
    Vannet kokte i gryten.
    å koke over av sinne — Sôi suc vì giận.
    å koke ned til noe — Tóm tắt, rút ngắn lại thành việc gì.
    å koke bort — Biến mất.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]