dạy

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
za̰ʔj˨˩ ja̰j˨˨ jaj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaj˨˨ ɟa̰j˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

dạy

  1. Truyền lại tri thức hoặc năng một cách ít nhiều có hệ thống, có phương pháp.
    Dạy học sinh.
    Dạy toán.
    Dạy nghề cho người học việc.
    Dạy hát.
  2. Làm cho biết điều phải trái, biết cách tu dưỡng và đối xử với người, với việc.
    Nuôi con khoẻ, dạy con ngoan.
  3. Tập cho động vật có thói quen biết làm việc gì đó một cách thành thạo, tựa như người.
    Dạy khỉ làm xiếc.
  4. (Cũ; trtr.) . Bảo người dưới.
    Cụ dạy gì ạ?

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]